Từ: nị, nhị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nị, nhị:

腻 nị, nhị • 膩 nị, nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này: nị, • nhị

nị, nhị [nị, nhị]

U+817B, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 膩;
Pinyin: ni4;
Việt bính: nei6;

腻 nị, nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 腻

Giản thể của chữ 膩.
nị, như "nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 腻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (膩)
[nì]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: NHỊ
1. ngấy; ngán; nhầy。食品中油脂过多,使人不想吃。
油腻。
nhầy dầu mỡ; đầy chất béo.
燉肉有点腻。
món thịt hầm hơi bị ngấy.
肥肉腻人。
thịt mỡ chán ngấy cả người.
2. chán ngán; chán ghét。腻烦;厌烦。
腻得慌。
chán ngán lắm.
他那些话我都听腻了。
mấy lời nói của cậu ấy tôi chán ngán cả rồi.
3. tinh tế。细致。
细腻。
tinh tế; tỉ mỉ.
4. dính。黏。
油搌布沾手很腻。
vải thấm dầu, sờ dính tay lắm.
腻友。
bạn thân.
5. bẩn。污垢。
尘腻。
bụi bẩn.
Từ ghép:
腻虫 ; 腻烦 ; 腻味 ; 腻子

Chữ gần giống với 腻:

䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Dị thể chữ 腻

膩,

Chữ gần giống 腻

腁, 脁, 胸, 胹, 胺, 胻, 胼, 胿, 脂, 胵,

Tự hình:

Tự hình chữ 腻 Tự hình chữ 腻 Tự hình chữ 腻 Tự hình chữ 腻

nị, nhị [nị, nhị]

U+81A9, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 腻;
Pinyin: ni4, zhai4;
Việt bính: nau6 nei6
1. [細膩] tế nị;

膩 nị, nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 膩

(Tính) Béo, ngậy.
◎Như: giá oa trư cước nị đích ngận 這
鍋豬腳膩的很 cái nồi chân giò heo này béo lắm.

(Tính)
Trơn, nhẵn, mịn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cơ lí tế nị cốt nhục quân 肌理細膩骨肉勻 (Lệ nhân hành 麗人行) Da dẻ mịn màng, thịt xương đều đặn.

(Tính)
Thân gần, thân thiết.
◎Như: nị hữu 膩友 bạn thân.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bất tiện kì đắc diễm thê, nhi tiện kì đắc nị hữu dã 不羨其得豔妻, 而羨其得膩友也 (Kiều Na 嬌娜) Không phải ham lấy được một người vợ đẹp, mà là mong có được một người bạn thiết vậy.

(Tính)
Cáu bẩn.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Trước thô tệ cấu nị chi y 著粗敝垢膩之衣 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Mặc áo thô rách cáu bẩn.

(Động)
Bám dính, quấn chặt.
◎Như: tiểu hài tử bệnh liễu, nhất trực nị trước ma ma 小孩子病了, 一直膩著媽媽 bé con bệnh rồi, cứ bám chặt lấy mẹ thôi.

(Phó)
Chán, ngán, ngấy.
◎Như: na ta thoại thính đô thính nị liễu 那些話聽都聽膩了 những lời đó nghe chán cả rồi, thiên thiên cật nhục, nhĩ bất nị nga! 天天吃肉 ngày nào cũng ăn thịt, anh không ngán sao!
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nhị.
nị, như "nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 膩:

䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

Dị thể chữ 膩

腻,

Chữ gần giống 膩

腂, 胿, 胶, 胸, 胹, 胺, 胻, 胼, 脁, 豚,

Tự hình:

Tự hình chữ 膩 Tự hình chữ 膩 Tự hình chữ 膩 Tự hình chữ 膩

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhị

nhị二:nhị phân
nhị弍:nhị phân
nhị蕊:nhị hoa
nhị蕋:nhị hoa
nhị蘂:nhị hoa
nhị貳:nhị phân
nị, nhị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nị, nhị Tìm thêm nội dung cho: nị, nhị